Nội dung chương trình đào tạo

1. Tóm tắt chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 134 tín chỉ, trong đó:

  • Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN: 27 tín chỉ
    (không tính các môn học GDTC và GDQP-AN, kĩ năng mềm)
  • Khối kiến thức chung theo lĩnh vực: 23 tín chỉ
    + Bắt buộc: 17 tín chỉ
    + Tự chọn: 6/8 tín chỉ
  • Khối kiến thức chung theo khối ngành: 17 tín chỉ
    + Bắt buộc: 12 tín chỉ
    + Tự chọn: 5/16 tín chỉ
  • Khối kiến thức chung của nhóm ngành: 14 tín chỉ
    + Bắt buộc: 11 tín chỉ
    + Tự chọn: 3/9 tín chỉ
  • Khối kiến thức ngành và bổ trợ: 45 tín chỉ
    + Bắt buộc: 39 tín chỉ
    + Tự chọn: 6/24 tín chỉ
  • Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp: 8 tín chỉ

2. Khung chương trình đào tạo

SốTT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số môn học tiên quyết
Lí thuyết Thực hành Tự học
I   Khối kiến thức chung(Không tính các môn học từ số 6 đến số 8) 27
PHI1004 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 2 21 5 4
PHI1005 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 3 32 8 5 PHI1004
POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 8 2 PHI1005
HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 35 7 3 POL1001
INT1004 Tin học cơ sở 3 3 17 28
Giáo dục thể chất 4
Giáo dục quốc phòng – an ninh 8
Kĩ năng mềm 3
Bắt buộc cho hướng chuyên ngành A (chọn 1 trong 4 thứ tiếng) 14
Ngoại ngữ A 1 4 16 40 4
FLF1105 Tiếng Anh A 1
FLF1205 Tiếng Nga A 1
FLF1305 Tiếng Pháp A 1
FLF1405 Tiếng Trung A 1
Ngoại ngữ A 2 5 20 50 5
FLF1106 Tiếng Anh A 2 FLF1105
FLF1206 Tiếng Nga A 2 FLF1205
FLF1306 Tiếng Pháp A 2 FLF1305
FLF1406 Tiếng Trung A 2 FLF1405
Ngoại ngữ B1 5 20 50 5
FLF1107 Tiếng Anh B1 FLF1106
FLF1207 Tiếng Nga B1 FLF1206
FLF1307 Tiếng Pháp B1 FLF1306
FLF1407 Tiếng Trung B1 FLF1406
Bắt buộc cho hướng chuyên ngành B 14
VLC1001 Tiếng Việt cơ sở 1 4 16 40 4
VLC1006 Tiếng Việt cơ sở 2 5 20 50 5
VLC 1007 Tiếng Việt cơ sở 3 5 20 50 5
II   Khối kiến thức chung theo lĩnh vực 23        
II.1   Bắt buộc 17
MNS1053 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3 33 12
THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5 PHI1004
HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3 42 3
HIS1056 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3 42 3
SOC1050 Xã hội học đại cương 2 28 2
PSY1050 Tâm lí học đại cương 2 30
PHI1051 Lô gíc học đại cương 2 20 10
II.2   Tự chọn 6/8
INE1014 Kinh tế học đại cương 2 20 8 2
EVS1001 Môi trường và phát triển 2 20 8 2
MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 18 6 6
LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2 10 10 10
III   Khối kiến thức chung của khối ngành 17        
III.1   Bắt buộc 12
SIN1001 Hán Nôm cơ sở 3 30 15 HIS1056
LIN2033 Dẫn luận ngôn ngữ học 3 45
LIT1100 Nghệ thuật học đại cương 3 45
HIS1100 Lịch sử Việt Nam đại cương 3 42 3
III.2   Tự chọn 5/16
LIT1101 Văn học Việt Nam đại cương 3 45
LIN1100 Việt ngữ học đại cương 2 30 LIN2033
LIN2007 Phong cách học tiếng Việt 2 30
ANT1100 Nhân học đại cương 3 39 6
PHI1100 Mĩ học đại cương 3 39 6
JOU1051 Báo chí truyền thông đại cương 3 39 6
IV   Khối kiến thức chung của nhóm ngành 14
IV.1   Bắt buộc 11
VLC 1150 Lịch sử tiếng Việt 2 28 2 LIN2033
VLC1151 Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại 3 42 3 HIS1002
PHI3095 Tôn giáo, tín ngưỡng và lễ hội Việt Nam 3 42 3 HIS1056
LIT2016 Văn học Việt Nam hiện đại 3 42 3
IV.2   Tự chọn 3/9
LIT2017 Văn học Việt Nam trung đại 3 42 3
VLC1153 Lí thuyết và thực hành dịch 3 39 6
SOC1154 Xã hội Việt Nam đương đại 3 42 3 SOC1050
V   Khối kiến thức ngành và bổ trợ 45
V.1   Bắt buộc 21
VLC3039 Nghệ thuật biểu diễn Việt Nam 4 52 8 HIS1056
VLC3010 Làng xã Việt Nam 3 42 3 HIS1056
TOU3031 Du lịch Việt Nam 3 42 3 HIS1056
VLC3040 Mĩ thuật và kiến trúc Việt Nam 4 52 8 HIS1056
VLC2007 Các dân tộc Việt Nam 4 52 8 HIS1056
VLC3027 Việt Nam và Đông Nam Á: Những vấn đề lịch sử, văn hóa và xã hội 3 42 3
Bắt buộc cho hướng chuyên ngành A (Chọn 1 trong 4 ngoại ngữ) 18
Ngoại ngữ chuyên ngành 1 3 36 9
FLH1183 Tiếng Anh chuyên ngành Việt Nam học 1 FLF1107
FLH1283 Tiếng Nga chuyên ngành Việt Nam học 1 FLF1207
FLH1383 Tiếng Pháp chuyên ngành Việt Nam học 1 FLF1307
FLH1483 Tiếng Trung chuyên ngành Việt Nam học 1 FLF1407
Ngoại ngữ chuyên ngành 2 3 36 9
FLH1184 Tiếng Anh chuyên ngành Việt Nam học 2 FLH1183
FLH1284 Tiếng Nga chuyên ngành Việt Nam học 2 FLH1283
FLH1384 Tiếng Pháp chuyên ngành Việt Nam học 2 FLH1383
FLH1484 Tiếng Trung chuyên ngành Việt Nam học 2 FLH1483
Ngoại ngữ chuyên ngành 3 3 36 9
FLH1185 Tiếng Anh chuyên ngành Việt Nam học 3 FLH1184
FLH1285 Tiếng Nga chuyên ngành Việt Nam học 3 FLH1284
FLH1385 Tiếng Pháp chuyên ngành Việt Nam học 3 FLH1384
FLH1485 Tiếng Trung chuyên ngành Việt Nam học 3 FLH1484
TOU3030 Nghiệp vụ du lịch 3 36 9 TOU3031
JOU3017 Nghiệp vụ báo chí 3 42 3
VLC3033 Phương pháp dạy tiếng 3 42 3
Bắt buộc cho hướng chuyên ngành B 18
VLC3041 Tiếng Việt chuyên ngành 1(Văn hoá – Lịch sử) 3 36 9 VLC1001/1006/1007
VLC3042 Tiếng Việt chuyên ngành 2(Ngôn ngữ – Văn học) 3 36 9 VLC1001/ 1006/1007
VLC3043 Tiếng Việt chuyên ngành 3(Kinh tế – Xã hội) 3 36 9 VLC1001/1006/1007
VLC3044 Ngữ âm tiếng Việt 3 42 3 LIN2033
LIN2035 Từ vựng học tiếng Việt 3 42 3 LIN2033
VLC3046 Ngữ pháp tiếng Việt 3 42 3 LIN2033
V.2   Tự chọn 6/24
VLC3047 Di tích và thắng cảnh Việt Nam 3 39 6 HIS1056
VLC3048 Văn hóa ẩm thực Việt Nam 3 42 3 HIS1056
VLC3049 Hà Nội học 3 39 6 HIS1056
LIT2015 Văn học dân gian Việt Nam 3 42 3
VLC3038 Văn học các dân tộc Việt Nam 3 42 3
ARO3038 Quản trị văn phòng 3 42 3
LIN3055 Ngôn ngữ học đối chiếu 3 42 3 LIN2033
LIN3079 Ngữ dụng học tiếng Việt 3 42 3
VI   Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 8
VLC4058 Thực tập, thực tế 3 15 18 12
VLC4055 Khoá luận tốt nghiệp 5 10 10 55
Các môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 5
VLC4056 Cơ sở ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam 3 42 3
VLC4057 Lịch sử giữ nước của dân tộc Việt Nam 2 26 4
Tổng số 134