Giảng viên đang làm việc tại Khoa

Danh sách giảng viên đương nhiệm của Khoa Việt Nam học và Tiếng Việt.

1. Phạm Thùy Chi

  • Năm sinh: 1981
  • Học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 6
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ tháng 10/2003 đến nay

2. Nguyễn Minh Chính

  • Năm sinh: 1971
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1999 đến nay
  • Đã làm việc tại: Pháp
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 13

3. Trần Nhật Chính

  • Năm sinh: 1955
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Thời gian công tác tại khoa: Từ 1982 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1983-1984, 1985-1986, 1990-1991), Hàn Quốc (1998), Nhật Bản (2003-2004), Đài Loan (2013-2014)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 25
  • Số sách, giáo trình đã in: 01 (in chung)

4. Đặng Thị Vân Chi

  • Năm sinh: 1959
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Lịch sử và Văn hóa Việt Nam
  • Chức vụ: Chủ nhiệm Bộ môn Văn hóa học
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 30
  • Thời gian công tác tại Khoa: 1981 đến nay

5. Bùi Duy Dương

  • Năm sinh: 1983
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 8
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 3/2014 đến nay

6. Trịnh Đức Hiển

  • Năm sinh: 1951
  • Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1980 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1986-1982), Thái Lan (1997-1998)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 40
  • Số sách, giáo trình đã in: 05

7. Đào Văn Hùng

  • Năm sinh: 1959
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ, Giảng viên chính
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Phó chủ nhiệm Khoa
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1982 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1983-1990), Singapore (1999-2000), Hàn Quốc (2001-2002)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 11
  • Số sách, giáo trình đã in: 03 (in chung)

8. Vũ Lan Hương

  • Năm sinh: 1984
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Thời gian công tác tại Khoa: 8-2013- nay
  • Các bài nghiên cứu đã công bố: 01

9. Nguyễn Việt Hương

  • Năm sinh: 1958
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Văn học
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1981 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1983-1984), Nhật Bản (1993-1994), Hoa Kỳ (1999-9), Nhật Bản (2006-2008), Hàn Quốc (2010-2011)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 21
  • Số sách, giáo trình đã in: 08

10. Lê Nguyễn Lê

  • Năm sinh: 1983
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Lịch sử
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 2013 đến nay

11. Nguyễn Thiện Nam

  • Năm sinh: 1960
  • Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Chủ nhiệm khoa
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1980 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1982-1985), (1987-1990); Nhật Bản (1992 -1994), (2001-2003), (2006)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 37
  • Số sách, giáo trình đã in: 05 cuốn (in chung) và 01 (riêng)

12. Nguyễn Bích Nga

  • Năm sinh: 1962
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Văn học
  • Chức vụ: Phó chủ nhiệm bộ môn
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1990 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1990-1990)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 10

13. Nguyễn Thị Hồng Ngọc

  • Năm sinh: 1959
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Phó chủ nhiệm bộ môn
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1980 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1981-1982), Hàn Quốc
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 17
  • Số sách, giáo trình đã in: 03

14. Nguyễn Thị Nguyệt

  • Năm sinh: 1958
  • Học hàm, học vị: Phó Giáo sư. Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Văn học
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1980 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1986-1989)
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 25
  • Số sách, giáo trình đã in: 03

15. Nguyễn Văn Phúc

  • Năm sinh: 1959
  • Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Phó chủ nhiệm Khoa
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1981 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1982-1985), (1987-1990), Hàn Quốc
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 23
  • Số sách, giáo trình đã in: 11 cuốn (cả riêng và chung)

16. Nguyễn Trường Sơn

  • Năm sinh: 1980
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Lịch sử, Quan hệ Quốc tế
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 5
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ tháng 8/2014 đến nay

17. Lê Thị Thanh Tâm

  • Năm sinh: 1975
  • Học vị, học hàm: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Văn học
  • Chức vụ: Chủ nhiệm Bộ môn
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 2012
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 14
  • Số sách, giáo trình đã in: 10 (in chung/riêng)

18. Phạm Phú Tỵ

  • Năm sinh: 1953
  • Học hàm, học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Văn học
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1975 đến nay
  • Đã làm việc tại: Nga, Cămpuchia (1986-1989), Hàn Quốc
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 25
  • Số sách, giáo trình đã in: 03

19. Vũ Văn Thi

  • Năm sinh: 1954
  • Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Chủ nhiệm bộ môn
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1980 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1981-1983), Mỹ, Hàn Quốc
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 23
  • Số sách, giáo trình đã in: 04 (in chung và in riêng)

20. Nguyễn Thị Thuận

  • Năm sinh: 1958
  • Học hàm, học vị: Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Chủ nhiệm bộ môn, cố vấn học tập
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 1981 đến nay
  • Đã làm việc tại: Cămpuchia (1982,1983,1987,1988,1989,1990,1991), Mỹ
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 25
  • Số sách, giáo trình đã in: 04 cuốn (in chung)

21. Nguyễn Thị Thu Trang

  • Năm sinh: 1980
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Văn học
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ 2007 đến nay
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 6

22. Trần Thị Thư

  • Năm sinh: 1988
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Văn học, nghệ thuật học
  • Chức vụ: Bí thư Liên chi đoàn
  • Thời gian công tác tại Khoa: từ tháng 10-2011 đến nay.
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 01

23. Nguyễn Thị Vân

  • Năm sinh: 1964
  • Học hàm, học vị; Tiến sĩ
  • Chuyên môn: Ngôn ngữ học
  • Chức vụ: Chủ tịch công đoàn Khoa, Phó chủ nhiệm bộ môn
  • Thời gian công tác tại Khoa: Từ 2007 đến nay
  • Đã làm việc tại: Malaysia (2001-2002)
  • Các bài nghiên cứu đã công bố: 19
  • Số sách, giáo trình đã in: 02

24. Vũ Thị Xuyến

  • Năm sinh: 1988
  • Học hàm, học vị: Thạc sĩ
  • Chuyên môn: Lịch sử
  • Thời gian công tác tại Khoa: Từ tháng 10 năm 2011 đến nay
  • Số bài nghiên cứu đã công bố: 03